Scientists explore the healing power of rhythm

Loading the player...
TIẾNG ANH TIẾNG VIỆT
Scientists explore the healing power of rhythm Các nhà khoa học nhận thấy âm nhạc có thể chữa lành các vết thương
American researchers say contact with rhythm may help people with neurological diseases lead a better life. The researchers reported the finding after they carried out experiments with a famous rock and roll musician. Scientists say timing has a major influence on how the human brain works. And when the timing is off, so is the processing of information.Theo các nhà nghiên cứu Mỹ, việc tiếp xúc với các nhịp điệu có thể mang lại một cuộc sống tốt hơn cho những người mắc các bệnh về thần kinh. Các nhà nghiên cứu đã công bố kết quả sau khi thực hiện khóa nghiên cứu về nhạc sĩ rock and roll nổi tiếng. Các nhà khoa học cho hay thời gian có ảnh hưởng lớn tới hoạt động của bộ não loài người và khi thời gian hết cũng là lúc quá trình xử lý thông tin bắt đầu.
The new study was the work of researchers at the University of California, San Francisco. They examined the brain of Mickey Hart. He is a former member of the rock group The Grateful Dead. For the study, he was asked to play electronic drums as part of a computer game. The experiments combined neuroscience with modern technology, gaming and the virtual world.Khóa nghiên cứu gần đây do các nhà nghiên cứu tại Đại học California, San Francisco tiến hành. Họ thực hiện nghiên cứu não bộ của Mickey Hart, cựu thành viên của nhóm nhạc rọc The Grateful Dead. Trong cuộc nghiên cứu, ông được yêu cầu chơi những chiếc trống điện tử như một phần trong trò chơi máy tính. Cuộc thí nghiệm có sự kết hợp giữa khoa học thần kinh với công nghệ hiện đại, game và thế giới ảo.
Mickey Hart wore sensor devices on his head as he played the drums. In another room, scientists watched how his brain reacted to the orderly beat or rhythm. They watched how his eyes moved. They measured changes in his blood flow and body temperature. All this information showed his brain's activity in real time. Mickey Hart is interested in knowing how his brain, what he calls the "Master Clock," works. He has also has been interested for years in the power of music.Mickey Hart đeo các thiết bị cảm biến trên đầu khi ông chơi trống. Trong một căn phòng khác, các nhà khoa học theo dõi bộ não của ông phản ứng như thế nào trước các nhịp hoặc giai điệu có trình tự và các chuyển động của đôi mắt. Họ đo lường các thay đổi trong dòng máu và nhiệt độ cơ thể ông. Tất các các dữ liệu cho thấy hoạt động của bộ não trong thời gian thực. Mickey Hart cảm thấy thú vị khi tìm hiểu về cách thức hoạt động bộ não của mình, được ông gọi là “Master Clock”. Ông cũng  đam mê tìm hiểu về sức mạnh của âm nhạc trong nhiều năm.
In the 1980s, he used music to connect with his grandmother who was suffering from Alzheimer's disease. She had not spoken in a year. When he played the drums, she spoke his name and started talking again. Scientists say their goal is to use rhythm training and even video games to improve brain function. They believe that when the brain operates correctly, people enjoy a better quality of life.Vào những năm 1980, ông sử dụng âm nhạc để tương tác với bà của ông đang mắc căn bệnh Alzheimer. Bà không thể nói trong một năm. Khi ông chơi trống, bà đã gọi tên ông và bắt đầu nói trở lại. Các nhà khoa học cho hay, mục đích của họ là sử dụng các khóa đào tạo về giai điệu, thậm chí cả trò chơi điện tử để cải thiện chức năng não bộ. Họ tin rằng khi não bộ hoạt động chính xác, mọi người sẽ hưởng thụ một cuộc sống tốt đẹp hơn.
TỪ VỰNG

Combine (v) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Combine.mp3

/kəmˈbaɪn/

Kết hợp

Function (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Function.mp3

/ˈfʌŋkʃn/

Chức năng

Neuroscience (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Neuroscience.mp3

/ˈnjʊərəʊsaɪəns/

Khoa học thần kinh

Process (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Process.mp3

/ˈprəʊses/

Quá trình, tiến trình

Rhythm (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Rhythm_1.mp3

/ˈrɪðəm/

Nhịp điệu

Sensor (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Sensor_1.mp3

/ˈsensə(r)/

Thiết bị cảm biến

Temperature (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Temperature.mp3

/ˈtemprətʃə(r)/

Nhiệt độ

Virtual (adj) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Virtual.mp3

/ˈvɜːtʃuəl/

Ảo

CẤU TRÚC

- Contact with somebody/ something: liên lạc/ liên hệ với ai/ cái gì

Eg: American researchers say contact with rhythm may help people with neurological diseases.

- Carry out: thực hiện, tiến hành

Eg: The researchers reported the finding after they carried out experiments with a famous rock and roll musician.

- Have influence on somebody/ something: có ảnh hưởng đến ai/ cái gì

Eg: Scientists say timing has a major influence on how the human brain works.

- React to something: phản ứng với cái gì

Eg: Scientists watched how his brain reacted to the orderly beat or rhythm.

- Connect with somebody/ something: kết nối/ liên kết với ai/ cái gì

Eg: He used music to connect with his grandmother who was suffering from Alzheimer's disease. 

Bài học cùng chủ đề

;