Selena Gomez interview from a hat

Loading the player...
TIẾNG ANH TIẾNG VIỆT
We’ll warm up before we play a game. Selena Gomez, how would you like to warm up today?Chúng ta sẽ khởi động trước khi chơi một trò chơi. Selena Gomez, hôm nay bạn muốn khởi động như thế nào?
How would I like to warm up?Tôi muốn khởi động như thế nào à?
Yeah, what’s good for you?Bạn thích gì?
Would you like to vocalize exercises?Anh có thích các bài tập luyện thanh không?
Yeah, let’s shoot.Có, bắt đầu thôi.
You’re not doing it.Anh không làm à.
There you go.Được rồi.
All right, we’re good, we warmed.Tốt rồi, chúng ta đã nóng lên rồi.
We want the fans to ask you some questions, why not?Chúng tôi muốn bạn trả lời các câu hỏi từ những người hâm mộ, tại sao không?
Ok, that’ll be awesome.Điều đó sẽ thật tuyệt.
Yeah! We know you like talking to fans. I’m an actor, the man who talks through the fans. We call…Đúng vậy, chúng tôi biết bạn rất thích trò chuyện với người hâm mộ của mình. Tôi sẽ là một diễn viên, thay mặt những người hâm mộ đặt câu hỏi cho bạn. Chúng tôi gọi…
Oh my god.Chúa ơi.
We call this an interview from a hat. So what I have is a bunch of fans’ questions in here, some dare, some bunch of things. I want you to be casual.Chúng tôi gọi đây là phỏng vấn với mũ. Chúng tôi có một số câu hỏi của người hâm mộ trong đây, một vài sự thách đố. Tôi muốn bạn thật tự nhiên.
Ok.Nhất trí.
So how are you today going?Hôm nay bạn thế nào?
This is what’s gonna make it casual?Câu hỏi này sẽ làm cuộc phỏng vấn trở nên tự nhiên ư?
We’re not being…?Chúng ta sẽ không…?
 Awkwardly having a conversation.Một cuộc trò chuyện kỳ quặc.
Yeah, we’re not being filmed.Đúng vậy, chúng ta sẽ không bị quay phim.
Any collaboration with Miley or Ariana? No. Not because I don’t want to, but I just don’t have anything planned. So, call me guys if you want to.Bạn có bất kỳ sự hợp tác nào với Miley hoặc Ariana không? Không. Không phải bởi vì tôi không muốn, mà bởi vì tôi chưa có dự định nào cả. Vì vậy, nếu các cô gái muốn hợp tác với tôi, hãy gọi cho tôi nhé.
Selena Gomez, you know, you will never be alone.Selena Gomez, bạn biết không, bạn sẽ không bao giờ cảm thấy cô đơn đâu.
Really?Thật sao?
Yeah.Đúng vậy.
That’s so nice.Thật ngọt ngào quá.
You’re welcome.Không có gì đâu.
You didn’t say that.Anh không phải là người nói ra câu đó.
I did. I did, it was me.Là tôi, là tôi, là tôi mà.
Thank you, that’s very sweet to say. Arainydream: I dare you to try to imitate Shakira’s accent. She has accent like Columbia, like Bambilia.Cảm ơn, các bạn thật ngọt ngào. Arainydream: Tôi đố bạn bắt chước được giọng của Shakira. Cô ấy có giọng Columbia, giống như Bambilia.
Yeah, whenever, whenever.Đúng vậy, whenever, whenever.
Oh, but she goes far, she sounds like Cher, whenever, forever, meant to be together. That’s it.Nhưng giọng của cô ấy cao hơn, có âm vực giống như của Cher, whenever, forever, meant to be together (sinh ra là để cho nhau). Đó.
That was good. Describe in three words your fans aka you know.Bạn làm rất tốt. Hãy dùng 3 từ để mô tả rõ nhất những người hâm mộ của bạn.
Passionate, committed, absolutely empowering. Two words, you are very empowering.Nhiệt tình, tận tâm, khả năng truyền sức mạnh. Hai từ. Các bạn thật sự đã truyền sức mạnh cho tôi.
That’s nice.Tuyệt.
Do your best impersonation of Taylor.Hãy nhại theo một cử chỉ của Taylor mà bạn thấy giống nhất.
Nailed it. That was amazing. That was awesome. That was good.Rất tốt. Thật tuyệt. Thật tuyệt. Rất tốt.
I love you Tay.Tôi yêu chị Tay.
You practiced that, you’ve seen that.Bạn đã tập luyện, bạn đã nhìn thấy động tác đó trước đây?
Oh I’ve seen every single one of her concerts.Tôi đã xem tất cả các buổi trình diễn của chị ấy.
So you know.Vì vậy bạn biết.
Yeah… Uh, all right.Đúng vậy…. Uh, được rồi.
I can’t say cursed words, sorry.Tôi không thể chửi thề, xin lỗi.
I can’t say cursed words.Tôi không thể chửi thề.
That was good.Rất tốt.
Dare you to rap A$APS part in your new song!Đố bạn hát được phần rap của A$APS trong single mới của bạn.
Oh my god.Chúa ơi.
You know it.Bạn biết ư?
Yes, a little bit, but not the whole thing. Ok, hang on.Đúng vậy, tôi có thể hát được một đoạn, không phải cả bài. Được rồi, bắt đầu.
Let’s try.Hãy thử xem nào.
Oh, nice.Tuyệt.
That was the end, thank goodness.Hết rồi, cảm ơn Chúa.
Selena’s hidden talent is spitting gum in the air and catching it in her mouth. Can she do it? All right, just to be clear, I did this and said this in the interview when I was 18 which is a while ago. Here, check it. You have to do it too.Selena Gomez có một tài lẻ là nhổ kẹo cao su lên trời, rồi bắt lại bằng miệng. Cô ấy có thể làm thế không? Được rồi, tôi muốn làm rõ, tôi đã làm và nói về việc này khi tôi 18 tuổi, tức là một khoảng thời gian lâu rồi. Được rồi, để xem nào. … Anh cũng phải làm việc này cùng với tôi.
All right.Được rồi.
We’re gonna end on this. So Selena Gomez likes gumming, she is good for you, it is the talent she could still do. Check out…Chúng ta sẽ kết thúc chương trình bằng sự thách đố này. Selena Gomez thích nhai kẹo cao su, cô ấy rất yêu quý các bạn, và đây là tài lẻ mà cô ấy vẫn có thể làm được. Xem nào…
No no, we don’t know.Không không, chúng ta chưa biết.
Wait for it.Để xem nào.
Oh, nice.Được rồi.
I can do higher, I think.Tôi nghĩ tôi có thể nhổ cao hơn.
Nice.Tuyệt.
That was spit to it.Cần phải nhổ chính xác.
That was good, that was good, thank you. That was fun, do you have fun?Rất tốt, rất tốt, cảm ơn bạn. Thật vui, bạn có thấy vui không?
I do.Có chứ.
How would you like to end?Bạn muốn kết thúc chương trình như thế nào?
Awkward musical, runaway, a lot of things you could do?Hát một bài hát nực cười hay là bỏ chạy, bạn có rất nhiều lựa chọn.
TỪ VỰNG

Collaboration (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Collaboration_1.mp3

/kəˌlæbəˈreɪʃn/

Hợp tác

Committed (adj) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Committed.mp3

/kəˈmɪtɪd/

Tận tụy, tận tâm

Concert (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Concert.mp3

/ˈkɒnsət/

Buổi hòa nhạc

Cursed (adj) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Cursed.mp3

/kɜːst/

Đáng nguyền rủa

Describe (v) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Describe_3.mp3

/dɪˈskraɪb/

Miêu tả, mô tả

Empowering (adj) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Empowering.mp3

/ɪmˈpaʊə(r)/

Truyền sức mạnh

Hidden (v) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Hidden.mp3

/ˈhɪdən/

Bị che khuất, ẩn dấu

Imitate (v) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Imitate.mp3

/ˈɪmɪteɪt/

Bắt chước

Impersonation (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Impersonation.mp3

/ɪmˌpɜːsəˈneɪʃn/

Sự đóng vai, sự nhập vai

Interview (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Interview.mp3

/ˈɪntəvjuː/

Phỏng vấn

Passionate (adj) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Passionate_1.mp3

/ˈpæʃənət/

Nhiệt tình

Plan (v) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Plan.mp3

/plæn/

Lập kế hoạch

Spit (v) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Spit.mp3

/spɪt/

Nhổ, khạc (từ miệng)

Warm up (ph v) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Warm%20up.mp3

/ˈwɔːm ʌp/

Khởi động

CẤU TRÚC

- Have something done/ Get something done: có cái gì đó được làm

Eg: I just don’t have anything planned.

(Tôi chưa có dự định nào cả.)

- Dare to do something: dám làm điều gì đó

Eg: Dare you to rap A$APS part in your song.

(Đố bạn hát được phần rap của A$APS trong single mới của bạn.)

Bài học cùng chủ đề

;