Michelle Obama's emotional final speech

Loading the player...
TIẾNG ANH TIẾNG VIỆT
Being your First Lady has been the greatest honor of my life, and I hope I've made you proud.Trở thành Đệ nhất phụ nhân là vinh dự lớn nhất trong đời tôi, và tôi hy vọng tôi đã làm các bạn tự hào.
For all the young people in this room and those who are watching, know that this country belongs to you, to all of you.Với tất cả các bạn trẻ đang có mặt trong căn phòng này, và những bạn đang theo dõi chương trình, đất nước này thuộc về các bạn, thuộc về tất cả các bạn.
Do not ever let anyone make you feel like you don't matter or like you don't have a place in our American story because you do. And you have a right to be exactly who you are.Đừng bao giờ để cho ai đó khiến bạn cảm thấy mình thật vô dụng, hay bạn không hề có một vị trí nào tại nước Mỹ, bởi vì điều đó hoàn toàn sai sự thật. Và bạn có quyền sống với đúng bản chất của mình.
I want our young people to know that they matter, that they belong. So don’t be afraid. You hear me, young people? Don’t be afraid. Be focused. Be determined. Be hopeful. Be empowered.Tôi muốn những người trẻ biết họ cực kỳ quan trọng đối với đất nước này. Vì vậy đừng sợ hãi. Các bạn có nghe tôi nói không, thế hệ trẻ? Đừng sợ hãi. Hãy tập trung. Hãy kiên quyết. Hãy hy vọng. Hãy tự tin.
And when you encounter obstacles, because I guarantee you will, and many of you already have, when you are struggling, and you start thinking about giving up, I want you to remember something that my husband and I have talked about since we first started this journey nearly a decade ago.Và khi bạn phải đối mặt với những thách thức, bởi vì tôi tin chắc rằng thách thức đang chờ đón bạn, rất nhiều trong số các bạn đang phải đối mặt, đang phải đấu tranh, và khi bạn nghĩ đến việc từ bỏ, tôi muốn bạn ghi nhớ một điều mà tôi và chồng của tôi đã bàn luận với nhau kể từ khi chúng tôi bắt đầu cuộc hành trình này từ gần 1 thập kỷ trước.
Something that has carried us through every moment in this White House and every moment of our lives, and that is the power of hope.Thứ đã đưa chúng tôi trải qua mọi khoảnh khắc trong Nhà trắng và trong cuộc đời mình, đó là sức mạnh của niềm hy vọng.
The belief that something better is always possible if you're willing to work for it and fight for it.Chúng tôi luôn tin rằng những thứ tốt đẹp luôn chờ đón bạn nếu bạn sẵn sàng cống hiến và đấu tranh.
Because that is what moves this country forward every single day. Our hope for the future and the hard work that hope inspires.Bởi vì đó là thứ giúp đất nước chúng ta phát triển mỗi ngày. Niềm hy vọng cho tương lai và niềm hy vọng truyền cảm hứng giúp chúng ta cống hiến.
So, that’s my final message to young people as First Lady, it is simple. Đó là thông điệp cuối cùng của tôi trên cương vị là Đệ nhất phu nhân, nó khá đơn giản.
TỪ VỰNG

Belief (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Belief_1.mp3

/bɪˈliːf/

Lòng tin, niềm tin

Determined (adj) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Determined.mp3

/dɪˈtɜːmɪnd/

Quả quyết, kiên quyết

Empower (v) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Empower.mp3

/ɪmˈpaʊə(r)/

Trao quyền, truyền sự tự tin

Encounter (v) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Encounter.mp3

/ɪnˈkaʊntə(r)/

Chạm trán, gặp phải

Guarantee (v) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Guarantee_1.mp3

/ˌɡærənˈtiː/

Cam đoan, đảm bảo

Honor (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Honor.mp3

/ˈɒnə(r)/

Niềm vinh dự

Obstacle (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Obstacle_1.mp3

/ˈɒbstəkl/

Chướng ngại vật

Proud (adj) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Proud.mp3

/praʊd/

Tự hào, hãnh diện

CẤU TRÚC

- Belong to somebody: thuộc sở hữu của ai

Eg: This country belongs to you, to all of you. http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Belongs%20to_2.mp3

- To be willing to do something: sẵn sàng, quyết tâm làm gì

Eg: Something better is always possible if you're willing to work for it and fight for it. http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Willing%20to%20work.mp3

- Give up: từ bỏ

Eg: You start thinking about giving up. http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Giving%20up.mp3

;