Unit 21: Planning a trip

Bài học về cách nói về việc đưa ra những ý tưởng cho việc đi chơi xa như: cắm trại, leo núi,… cũng như cách thuyết phục ai đó đi cắm trại, thời gian đi và về cho buổi cắm trại…

Unit 22: At the travel agency

Bài học về cách nói về việc đặt chuyến du lịch tại đại lý du lịch. Trong đó các nhân vật hỏi và trả lời về thời gian đi và về, hỏi và trả lời số lượng người đi cùng, hỏi và trả lời về giá vé cho từng người hoặc cả đoàn, nói về các dịch vụ đi kèm...

Unit 23: Talking about a vacation

Bài học về cách nói chuyện về một kỳ nghỉ (bạn bè, người thân,… nói chuyện với nhau về thời gian, địa điểm, những điều thú vị về một kỳ nghỉ của ai đó).

Unit 24: Booking a room at the hotel

Bài học về cách đặt phòng cụ thể như: Thời gian check in, check out, phòng cho mấy người, các loại phòng, giá tiền phòng, cách xác nhận đặt phòng. Ngoài ra bạn còn biết thêm về cách hỏi về tình trạng phòng và cách dịch vụ đi kèm…

Unit 25: Calling for help after an accident

Trong bài học này, bạn sẽ được học về tình huống bạn tình cờ thấy một vụ tai nạn, và bạn muốn gọi sự giúp đỡ.

Unit 26: At the post office

Trong bài học này, bạn sẽ được học về cách giao tiếp với nhân viên bưu điện khi bạn có hàng hoá hoặc thư cần gửi.

Unit 27: At the supermarket

Bài học về cách bàn luận với bạn bè, người thân,... về những món hàng hoá khi đi siêu thị.

Unit 28: Making an appointment

Trong bài học này, bạn sẽ được học về cách giao tiếp sắp xếp một cuộc hẹn với một ai đó.

Unit 29: Rescheduling an appointment

Bài học về cách giao tiếp sắp xếp lại (hẹn lại) một cuộc hẹn. (Vì một nguyên nhân nào đó mà những thông tin về cuộc hẹn cần phải thay đổi)

Unit 30: Booking a plane ticket

Bài học về tình huống: Đặt vé máy bay qua điện thoại.