Mercy - Shawn Mendes

07.11.2016
Loading the player...
Tiếng Anh Tiếng Việt
You've got a hold of meEm nắm trọn anh trong lòng bàn tay
Don't even know your powerMà sao em không hiểu rõ sức mạnh của bản thân
I stand a hundred feetAnh đứng vững trên chính đôi chân mình
But I fall when I'm around youNhưng lại ngã quỵ khi ở bên em
  
Show me an open doorEm mở lòng cho anh cơ hội
Then you go and slam it on meRồi ngoảnh mặt quay bước đi và đóng sầm cơ hội ấy ngay trước mắt anh
I can't take anymoreAnh không thể chịu đựng thêm nữa
I'm saying babyVậy nên em à, anh muốn nói
  
Please have mercy on meXin hãy dành một đặc ân cho anh
Take it easy on my heartHãy nhẹ nhàng với con tim yếu mềm này
Even though you don't mean to hurt meDẫu em không cố ý làm anh tổn thương
You keep tearing me apartMà sao lòng anh vẫn đau như cắt
Would you please have mercy, mercy on my heartXin em hãy thương lấy con tim anh
Would you please have mercy, mercy on my heartXin em hãy cho con tim anh một đặc ân
  
I'd drive through the nightAnh lái xe xuyên màn đêm
Just to be near you babyChỉ để tới gần bên em
Heart open, testifiedCon tim anh rộng mở, nhìn nhận, suy xét
Tell me that I'm not crazyVà anh tự nhủ mình vẫn chưa đánh mất lý trí
  
I'm not asking for a lotAnh đâu đòi hỏi nhiều nhặn gì
Just that you're honest with meChỉ mong em thật lòng với anh mà thôi
My pride is all I gotLòng tự trọng là tất cả những gì mà anh có
I'm saying babyVậy nên em à, anh muốn nói
  
Please have mercy on meXin hãy dành cho anh một đặc ân
Take it easy on my heartHãy nhẹ nhàng với trái tim anh
Even though you don't mean to hurt meDẫu em không cố ý làm anh tổn thương
You keep tearing me apartMà sao lòng anh vẫn đau như cắt
Would you please have mercy on meEm có thể thương lấy anh hay chăng
I'm a puppet on your stringAnh khác nào con rối dưới sự tiêu khiển của em
And even though you got good intentionsVà dẫu em có ý tốt thật đấy
I need you to set me freeAnh chỉ mong em giải thoát cho anh thôi
Would you please have mercy, mercy on my heartXin em hãy thương lấy con tim anh
Would you please have mercy, mercy on my heartXin em hãy thương lấy con tim anh
  
Consuming all the air inside my lungsAnh ngạt thở rồi
Ripping all the skin from off my bonesCơ thể mệt mỏi rã rời
I'm prepared to sacrifice my lifeAnh chuẩn bị dâng em cả tính mạng này
I would gladly do it twiceAnh sẵn lòng làm điều đó hai lần luôn
Consuming all the air inside my lungsAnh ngạt thở rồi
Ripping all the skin from off my bonesCơ thể mệt mỏi rã rời
I'm prepared to sacrifice my lifeAnh sẵn lòng hy sinh cuộc đời này
I would gladly do it twiceAnh vẫn mãn nguyện nếu như có thêm lần hai
  
Oh, please have mercy on meÔi xin hãy dành cho anh một đặc ân
Take it easy on my heartHãy nhẹ nhàng với trái tim anh
Even though you don't mean to hurt meDẫu em không cố ý làm anh tổn thương
You keep tearing me apartMà sao lòng anh vẫn đau như cắt
Would you please have mercy on meEm có thể thương lấy anh hay chăng
I'm a puppet on your stringAnh có khác nào con rối cho em giật dây
And even though you got good intentionsVà dẫu em có ý tốt thật đấy
I need you to set me freeAnh chỉ mong em giải thoát cho anh thôi
  
I'm begging you for mercy, mercyAnh xin em hãy rủ lòng thương
I'm begging you, begging you please babyAnh xin em đấy, làm ơn
I'm begging you for mercy, mercyAnh xin em hãy cho anh một đặc ân
Oh, I'm begging you, I'm begging you, yeah.Ôi, anh xin em đấy, xin em đấy.

Từ vựng

Consume (v) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Consume.mp3

/kənˈsjuːm/

Dùng hết, tiêu thụ hết

Intention (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Intention_1.mp3

/ɪnˈtenʃn/

Ý định, mục đích

Mercy (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Mercy.mp3

/ˈmɜːsi/

Lòng nhân từ, lòng khoan dung

Pride (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Pride.mp3

/praɪd/

Niềm tự hào, niềm hãnh diện

Puppet (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Puppet.mp3

/ˈpʌpɪt/

Con rối

Testify (v) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Testify_1.mp3

/ˈtestɪfaɪ/

Làm chứng, chứng nhận

Cấu trúc

- Get a hold of somebody/ something: cầm, nắm, giữ ai/ cái gì

Eg: You've got a hold of me.

- Slam the door on somebody: đóng sầm cửa trước mặt ai

Eg: You go and slam it (the door) on me.

- Beg somebody for mercy: xin ai sự khoan dung, sự dung thứ

Eg: I'm begging you for mercy.

- Mean to do something: có ý định, có mục đích làm gì

Eg: You don't mean to hurt me.

- Ask for something: yêu cầu, đòi hỏi cái gì

Eg: I'm not asking for a lot.

- Take it easy on somebody/ something: nhẹ nhàng, cẩn thận với ai/ cái gì

Eg: Take it easy on my heart.

- To be prepared to do something: chuẩn bị, sẵn sàng làm việc gì

Eg: I'm prepared to sacrifice my life.

Bài học cùng chủ đề

;