Hands of love - Miley Cyrus

21.09.2016
Loading the player...
Tiếng Anh Tiếng Việt
When the white flag sails, covered in streaks of bloodKhi lá cờ trắng thấm đẫm những vệt máu tung bay
There'll be an endless sea, of us rising upSẽ có cả biển người như chúng ta đồng tâm đứng lên
And the preacher man, and the preacher's sonVà thầy tu cùng với con trai của ông
Will stand arm in arm, just like everyoneSẽ đứng với nhau tay trong tay như bao người khác
  
Me longing to be free, I won't let you fade awayTôi khát khao được tự do, tôi sẽ không để vụt mất em đâu
We shed so many dreams, I'll let them fade awayTa bỏ lỡ biết bao mơ ước, tôi sẽ để mặc chúng nhạt nhoà
  
In the hands of love, we carry onTa sẽ sống tiếp trong vòng tay yêu thương
Stronger than we startedMạnh mẽ hơn khi ta mới bắt đầu
Be ashamed of the trail behind usHãy biết hổ thẹn với cuộc sống trước đây của ta
Wicked is the blindedTội lỗi nằm ở những kẻ mù quáng
Who we are comes to life, yeahCon người thật của chúng ta được thức tỉnh
Who we are comes to lifeCon người thật của chúng ta sẽ được giải phóng
  
When the water spills, the glass will breakMột giọt nước làm tràn ly
It drips like tears, running up your faceNhư những giọt nước mắt lăn dài trên má em
And the hounds will cry, for the dance of warVà chỉ những kẻ thất bại mới khóc vì phải chật vật trong cuộc chiến
But the sons of joy, their victory will soarVà những ai vui vẻ sẽ tìm được chiến thắng
  
Me longing to be free, I won't let you fade awayTôi khát khao được tự do, tôi sẽ không để vụt mất em đâu
We shed so many dreams, I'll let them fade awayTa bỏ lỡ biết bao mơ ước, tôi sẽ để mặc chúng nhạt nhoà
  
In the hands of love, we carry onTa sẽ sống tiếp trong vòng tay yêu thương
Stronger than we startedMạnh mẽ hơn khi ta mới bắt đầu
Be ashamed of the trail behind usHãy biết hổ thẹn với cuộc sống trước đây của ta
Wicked is the blindedTội lỗi nằm ở những kẻ mù quáng
Who we are comes to life, yeahCon người thật của chúng ta được thức tỉnh
Who we are comes to lifeCon người thật của chúng ta sẽ được giải phóng
  
Me longing to be free, I won't let you fade awayTôi khát khao được tự do, tôi sẽ không để vụt mất em đâu
  
In the hands of love, we carry onTa sẽ sống tiếp trong vòng tay yêu thương
Stronger that we startedMạnh mẽ hơn khi ta mới bắt đầu
Be ashamed of the trail behind usHãy biết hổ thẹn với cuộc sống trước đây của ta
Wicked is the blindedTội lỗi nằm ở những kẻ mù quáng
Who we are comes to life, yeahCon người thật của chúng ta được thức tỉnh
Who we are comes to lifeCon người thật của chúng ta sẽ được giải phóng
  
We come aliveCon người thật của chúng ta sẽ được giải phóng
We come aliveCon người thật của chúng ta được thức tỉnh
We come aliveCon người thật của chúng ta sẽ được giải phóng
We come aliveCon người thật của chúng ta được thức tỉnh
We come to life.Con người thật của chúng ta sẽ được giải phóng.

Từ vựng

Hound (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Hound.mp3

/haʊnd/

Chó săn, người đáng khinh

Preacher (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Preacher_1.mp3

/ˈpriːtʃə(r)/

Người giảng đạo, thầy tu

Wicked (adj) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Wicked_2.mp3

/ˈwɪkɪd/

Xấu xa, độc ác,

Cấu trúc

- To be longing to do something: thèm muốn, khao khát cái gì

Eg: Me longing to be free, I won't let you fade away.

- Ashamed of something: xấu hổ, ngượng ngùng, hổ thẹn vì cái gì

Eg: Be ashamed of the trail behind us.

- Carry on: tiếp tục

Eg: In the hands of love, we carry on.

Bài học cùng chủ đề

;