Unit 1: First Meeting

Loading the player...

I. NỘI DUNG VIDEO/AUDIO

Patrick: Good morning! I’m Patrick from Sunflower Incorporated.

Xin chào! Tôi là Patrick đến từ tập đoàn Sunflower.

Wouter: Pleased to meet you. My name’s Wouter. I’m with Paneta Corp.

Rất vui được gặp anh. Tên tôi là Wouter. Tôi làm việc cho công ty Paneta.

Patrick: Pleased to meet you, too. Is this your first trip to Hanoi?

Tôi cũng rất vui được gặp anh. Đây là chuyến thăm đầu tiên của anh tới Hà Nội phải không?

Wouter: Yes, it isHow about you?

Vâng, đúng vậy. Thế còn anh?

Patrick:  It’s my third time here. What do you think of Hanoi?

Tôi đến đây lần thứ ba rồi. Anh nghĩ thế nào về Hà Nội?         

Wouter: I think it’s fascinatingand the trade fair is pretty good, too.

Thành phố Hà Nội thật tuyệt vời, buổi triển lãm thương mại cũng rất tốt.

Patrick: Yes, it is. Do you travel abroad a lot?

Đúng vậy. Anh có đi công tác nước ngoài thường xuyên không?

Wouter: Oh, about three times a year.

Ồ, khoảng ba lần một năm thôi.

Patrick: Mmm, that’s not too bad. Do you like traveling?

Mmm, không tồi, anh có thích đi công tác xa không?

Wouter: Yes, it’s interesting. What do you do at Sunflower, Mr. Allen?

Có chứ, điều đó thật thú vị. Công việc của anh ở Sunflower là gì, anh Allen?

Patrick: You can call me Patrick. I work in Marketing now, as a Marketing Assistant, but before that I worked in Sales.

Anh có thể gọi tôi là Patrick. Hiện tại, tôi làm việc ở bộ phận Marketing với vai trò trợ lý marketing, nhưng trước đó tôi làm ở bộ phận bán hàng.

Wouter: Right. Why did you change departments?

Vậy sao. Tại sao anh lai chuyển sang bộ phận marketing?

Patrick: One of the Marketing Assistants left, so I applied, and I’m very happy with it. Marketing is more interesting, I think. How about you?

Một trợ lý marketing đã nghỉ việc, vì vậy tôi đã nộp đơn vào vị trí đó và tôi cảm thấy rất hài lòng với công việc này. Tôi thấy Marketing thú vị hơn nhiều. Thế anh làm gì?

Wouter: I’m an accountant. Wow! It’s very hot today.

Tôi là nhân viên kế toán. Ôi trời, thời tiết hôm nay nóng quá.

Patrick: Mmm, yes. It’s about 30 degrees today. A lot hotter than London, I imagine.

Đúng vậy. Chắc hôm nay phải 30 độ C. Tôi nghĩa nóng hơn ở Luân Đôn.

Wouter: I must go now.  Well, it was nice talking with you.

Giờ tôi phải đi đây. Tôi rất vui được nói chuyện với anh.

Patrick: Yes, we’ll have to meet again sometime.

Vâng, chúng ta sẽ gặp lại nhau.

Wouter: That would be great. Goodbye.

Điều đó thật tuyệt vời. Tạm biệt anh.

Patrick: Goodbye.

Chào anh.

 

II. TỪ VỰNG

Abroad (adv) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Abroad.mp3

/з'bro:d/

Ra nước ngoài

Accountant (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Accountant.mp3

/з'kauntзnt/

Nhân viên kế toán

Again (adv) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Again.mp3

/з'gein/

Lại, lần nữa, nữa

Apply (v) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Apply.mp3

/з'plai/

Xin, thỉnh cầu

Assistant (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Assistant.mp3

/з'sistзnt/

Người giúp đỡ, người phụ tá

Colleague (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Colleague.mp3

/ko'li:g/

Bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự

Change (v) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Change.mp3

/t∫eindʒ/

Đổi, thay, thay đổi

Department (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Department.mp3

/di'pα:tmзnt/

Cục; sở; ban, khu

Fascinating (adj) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Fascinating.mp3

/'fæsineitiŋ/

Làm mê, làm say mê, quyến rũ

Hot (adj) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Hot.mp3

/hot/

Nóng, nóng bức

Imagine (v) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Imagine.mp3

/i'mædʒin/

Tưởng tượng, hình dung

Interesting (adj) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Interesting.mp3

/'intristiŋ/

Hấp dẫn, thú vị

Introduce (v) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Introduce.mp3

/,intrз'dju:s/

Giới thiệu

Marketing (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Marketing.mp3

/'mα:kitiŋ/

Ngành tiếp thị, bộ phận tiếp thị

Meet (v) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Meet.mp3

/mi:t/

Gặp, gặp gỡ

Nice (adj) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Nice.mp3

/nais/

Thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn

Pleased (adj) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Pleased.mp3

/pli:zd/

Hài lòng

Pleasure (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Pleasure.mp3

/'pleʒз/

Niềm vui thích, điều thích thú

Presentation (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Presentation.mp3

/,prezen'tei∫n/

Sự bày ra, sự phô ra

Pretty (adv) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Pretty.mp3

/'priti/

Khá, kha khá

Promotion (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Promotion.mp3

/pro’mou∫n/

Sự đẩy mạnh, sự xúc tiến

Sales (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Sales.mp3

/seilz/

Bán hàng, bộ phận bán hàng

Sometime (adv) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Sometime.mp3

/ˈsʌmtaɪm/

Một lúc nào đó, đã từng

Trade fair (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Trade%20fair.mp3

/treid feз/

Hội chợ thương mại

Travel (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Travel.mp3

/'træveil/

Du lịch; du hành

Trip (n) http://english360.vn/uploads/0d6e791b452efafa015011536da2b22a/Trip.mp3

/trip/

Đi chơi, du ngoạn

 

 

III. USEFUL STRUCTURES AND SAMPLE CONVERSATIONS

1. Starting a conversation (Bắt đầu hội thoại)

a. Greetings (Chào hỏi)

* Formal Meeting: (Cuộc gặp mặt trang trọng)

Greetings (Chào hỏi)

Responses (Trả lời)

- Good morning (6a.m – 12 a.m)

Chào buổi sáng (từ 6 đến 12 giờ)

- Good afternoon (12am. – 6 p.m)

Chào buổi chiều (từ 12 giờ đến 6 giờ chiều)

- Good evening (from 6p.m)

Chào buổi tối (từ 6 giờ tối trở đi)

- Good to meet you!

- It’s nice to meet you!

- I’m pleased to meet you!

- It’s a pleasure to meet you!

Rất vui được gặp bạn/ ông/ bà (Khi tạm biệt)

- Good morning (6a.m – 12 a.m)

Chào buổi sáng (từ 6 đến 12 giờ)

- Good afternoon (12am. – 6 p.m)

Chào buổi chiều (từ 12 giờ đến 6 giờ chiều)

- Good evening (from 6p.m)

Chào buổi tối (từ 6 giờ tối trở đi)

 

- It’s nice to meet you, too!

- I’m pleased to meet you, too!

- It’s a pleasure to meet you, too!

Rất vui được gặp bạn/ ông/ bà/ cô (Khi tạm biệt)

 

* Informal Meeting: (Cuộc gặp mặt thân mật)

Greetings (Chào hỏi)

Responses (Trả lời)

- Hi/ Hello (there)!

Xin chào

- Hey, how are you doing?

Cậu thế nào, có ổn không?

- What’s up? 

Cậu thế nào, có ổn không?

- How’s it going? 

Mọi việc ổn không?

- Wow, it’s good to see you!

- It was nice to talk with you!

Rất vui được nói chuyện với bạn (khi tạm biệt)

- Hi/ Hey/ Hello!

Xin chào

- So so, not bad, and you?

Cũng tàm tạm, không tồi lắm, thế cậu thế nào?

- Fine/ I’m fine. Thanks.

Mình khỏe. Cảm ơn cậu.

- Great/ Not bad. Thanks.

Rất tốt/ Không tệ lắm. Cảm ơn cậu.

 

- It was nice to talk with you too

Mình cũng rất vui khi được nói chuyện với bạn!(khi tạm biệt)

 

b. Introducing (Giới thiệu)

* Introducing yourself (Giới thiệu bản thân)

- I am (I’m) ..…                         

Tôi/ mình tên là.....

- My name’s.....

Tên tôi/ mình là.....

* Introducing another person (Giới thiệu một người khác/ người thứ ba)

 

- Let me introduce you to.....

Tôi xin giới thiệu bạn/ ông/ bà với.....

- I’d like to introduce you to.....

Tôi muốn giới thiệu bạn/ ông/ bà với.....

- This is.....

Đây là.....

- May/ Can I introduce you to.....?

Tôi xin phép được giới thiệu bạn/ ông/ bà với.....

* Ways of addressing (Các cách xưng hô trong tiếng Anh)

- Formal Meeting: Using titles + Name. (Trong các cuộc gặp mặt trang trọng, sử dụng các tước danh cộng với tên)

 

Titles (Tước danh)

Single (Chưa có gia đình)

Married (Đã lập gia đình)

Males (Nam)

Mr. (Ông)

Females (Nữ)

Ms. (Cô / bà)

Miss. (Cô / bà)

 

Mrs. (Cô / bà)

 

 

- Informal Meeting: Using First name or Nick name. (Trong các cuộc gặp mặt thân mật, sử dụng tên hoặc tên gọi thân mật)

c. Sample conversation (Đoạn hội thoại mẫu)

* Informal Conversation (Đoạn hội thoại thân mật)

Patrick: Hi, Ella. How’s everything?

Chào Ella. Mọi việc vẫn ổn chứ?

Ella: Not bad, how are you?

Mình vẫn ổn, thế cậu sao rồi?

Patrick: Fine, thanks.

Mình khỏe, cảm ơn.

Ella: Patrick, this is Jorris, he’s from the Netherlands.

Patrick, đây là Jorris, cậu ấy đến từ Hà Lan.

Patrick: Hello Jorris. Nice to meet you.

Chào Jorris. Rất vui được gặp cậu.

Jorris: Nice to meet you, too.

Mình cũng rất vui được gặp cậu.

* Formal Conversation (Đoạn hội thoại trang trọng)

Patrick: Good morning! I’m Patrick from Sunflower Inc.

Xin chào! Tôi là Patrick đến từ tập đoàn Sunflower.

Jorris: Pleased to meet you. My name’s Jorris. I’m with Paneta Corp.

Rất vui được gặp ông. Tên tôi là Jorris. Tôi làm việc cho tập đoàn Paneta.

Patrick: Pleased to meet you, too.

Tôi cũng rất vui được gặp ông.

Jorris: I’d like to introduce you to Mrs. Ella Walls, my colleague. Ella, this is Patrick Allen.

Tôi xin phép được giới thiệu ông với cô Ella, đồng nghiệp của tôi. Ella, đây là Patrick Allen.

Patrick: It’s my pleasure to meet you.

Tôi rất vinh hạnh được gặp cô.

Ella: Nice to meet you, too.

Tôi cũng rất vui được gặp ông.

 

2. Continuing a conversation (Tiếp tục cuộc hội thoại)

a. Small talk (Nói chuyện xã giao)

When we meet someone for the first time, we can continue a conversation by talking about a variety of everyday topics

Khi chúng ta gặp ai đó lần đầu tiên, chúng ta có thể duy trì cuộc hội thoại bằng cách nói về các chủ đề hàng ngày.

* Hobbies and interests (Sở thích)

- What are your hobbies?    

Sở thích của bạn/ cậu/ ông là gì?

+ My hobbies are reading books and travelling.

Sở thích của tôi là đọc sách và đi du lịch.

+ I am interested in/ fond of reading books and travelling.

Tôi thích đọc sách và đi du lịch.

- What do you like doing in your free time/ at the weekends?

Bạn thích làm gì khi có thời gian rảnh rỗi/ vào cuối tuần?

+ I like reading books and travelling.

Tôi thích đọc sách và đi du lịch.

* Languages (Ngôn ngữ)

- What languages can you speak?

Bạn có thể nói ngôn ngữ nào?

+ I speak Vietnamese and English.

Tôi có thể nói tiếng Việt và tiếng Anh.

* Travel (Du lịch)

- Is this your first trip to.....?

Đây là chuyến thăm đầu tiên của bạn/ ông/ bà tới.....?

+ Yes, it is/ No, it’s my second time.

Đúng vậy/ Không, tôi đến đây lần này là lần thứ hai rồi.

- Did you have a good journey?

Chuyến đi của bạn/ ông/ bà tốt chứ?

+ Yes, it was a good flight./ Not bad./ Terrible.

Vâng, một chuyến bay an toàn/ không tồi/ khủng khiếp.

- What time did you arrive?

Ông/ bà/ cô đến đây lúc mấy giờ?

+ About midnight. My plane was late.

Khoảng nửa đêm. Chuyến bay của tôi bị muộn/ trễ.

- Do you travel abroad a lot/ often?

Ông/ bà/ cô có đi công tác nước ngoài nhiều/ thường xuyên không?

+ About once/ twice/ three times/ four times a year.

Khoảng một lần/ hai lần/ ba lần/ bốn lần một năm.

* Hotel (Khách sạn)

- How’s your hotel?

Khách sạn bạn/ ông/ bà/ cô đang ở thế nào?

+ It’s very comfortable.

Rất thoải mái

* Food and drink (Đồ ăn thức uống)

- Would you like a drink?/ Would you like something to drink?

Bạn/ ông/ cô/ bà có muốn uống gì không?

+ Yes, a red wine, please./ No, thanks.

Vâng, cho tôi ly rượu vang đỏ./ Không, cám ơn.

* The country/ city you are in (Đất nước/ thành phố bạn đang ở )

- What do you think of Hanoi?

Bạn nghĩ gì về Hà nội?

+ It’s fascinating/ beautiful/ peaceful.

Hà nội thật tuyệt vời/ thật đẹp/ thật yên bình.

* The country/ city you are from (Đất nước/ thành phố bạn đến)

- Where are you from?/ Where do you come from?

Bạn đến từ đất nước nào?

+ I’m from Vietnam/ I come from Vietnam.

Tôi đến từ Việt nam.

* Weather (Thời tiết)

- It’s very hot today.

Thời tiết hôm nay nóng quá.

+ Yes. It’s about 30 degrees today.

Đúng vậy. Chắc hôm nay phải 30 độ.

- It’s very cold/ cool/ warm today.

Thời tiết hôm nay lạnh/ mát mẻ/ ấm quá nhỉ.

* Jobs and companies (Công việc và công ty)

- What do you do?/ What’s your job?

Công việc của bạn là gì? Bạn làm nghề gì?

+ I am a sales director/ manager/ doctor/ teacher.

Tôi là giám đốc/quản lý/ bác sĩ/ giáo viên.

- Who do you work for?/ Who are you with?

Bạn làm việc cho công ty nào?/Bạn làm việc với ai?

+ I work at/ for Sunflower Inc.

Tôi làm ở/ cho tập đoàn Sunflower.

- Schedules and plans (Lịch trình và kế hoạch làm việc)

- What are you going to do/ doing this week/ next week?

Bạn có kế hoạch làm gì trong tuần này/ trong tuần tới?

+ I’m attending a conference next Thursday.

Tôi sẽ tham dự hội thảo vào thứ 5 tuần tới.

- What are your future plans?

Kế hoach sắp tới của bạn là gì?

+ I’m going to England on business next week.

Tuần tới tôi sang Anh công tác.

b. Sample conversation (Đoạn hội thoại mẫu)

Patrick:  Is this your first trip to Seoul?

Đây là chuyến thăm đầu tiên của cô/ bạn tới Seoul phải không?

Ella: Yes, it is. How about you?

Vâng, đúng vậy. Thế còn ông?

Patrick:  It’s my third time here. What do you think of Seoul?

Tôi đến đây lần thứ ba rồi. Ông nghĩ thế nào về Seoul?                    

Ella: It’s fascinating, and the trade fair is pretty good, too.

Thành phố Seoul thật tuyệt vời, buổi triển lãm thương mại cũng rất tốt.

Patrick: Yes, it is. Do you travel abroad a lot?

Đúng vậy. Ông có đi công tác nước ngoài thường xuyên không?

Ella: Oh, about three times a year.

Ồ, khoảng ba lần một năm thôi.

Patrick: Mmm, that’s not too bad. Do you like travelling?

Mmm, ông có thích đi công tác xa không?

Ella: Yes, it’s interesting. What do you do at Sunflower, Mr. Allen?

Có chứ, điều đó thật thú vị. Công việc của ông ở Sunflower là gì, ông Allen?

Patrick: You can call me Patrick. I work in Marketing now, as a Marketing Assistant, but before that I worked in Sales.

Cô có thể gọi tôi là Patrick thôi. Hiện tại, tôi làm việc ở bộ phận Marketing với vai trò trợ lý marketing, nhưng trước đó tôi làm ở bộ phận bán hàng.

Ella: Right. Why did you change departments?

Vậy sao. Tại sao ông lai thay đổi bộ phận làm việc/ chuyển sang bộ phận marketing?

Patrick: One of the Marketing Assistants left, so I applied, and I’m very happy with it. Marketing is more interesting, I think. What about you?

Một trợ lý marketing đã nghỉ việc, vì vậy tôi đã nộp đơn vào vị trí đó và tôi cảm thấy rất hài lòng với công việc này. Tôi thấy Marketing thú vị hơn nhiều. Thế cô làm gì?

Ella: I’m an accountant. Wow! It’s very hot today.

Tôi là nhân viên kế toán. Ôi trời, thời tiết hôm nay nóng quá.

Patrick: Mmm, yes. It’s about 30 degrees today. Hotter than London, I imagine.

Đúng vậy. Chắc hôm nay phải 30 độ C. Tôi nghĩa nóng hơn ở Luân Dôn.

 

3. Finishing a conversation (Kết thúc cuộc hội thoại)

a. Structures (Cấu trúc)

Saying goodbye (Nói lời tạm biệt)

Responding (Trả lời)

- I must go now.

- We really must leave now.

Bây giờ tôi phải đi đây.

- I must be off. (Informal)

Mình phải đi đây.

- It was very nice meeting you.

Rất vui được gặp bạn.

- I really enjoy meeting you, too.

Tôi cũng rất vui được gặp bạn.

 

- Have a good trip/ journey/ flight.

Chúc bạn một chuyến đi may mắn.

- I hope to see you again.

Tôi hy vọng được gặp lại bạn.

- I look forward to.... (seeing you again).

- I’m looking forward to ....(our next meeting).

Tôi mong sớm gặp lại bạn.

- See you next week/ soon.

Hẹn gặp lại bạn vào tuần tới/ sớm.

- Have a good trip back./ good flight back.

Chúc bạn trở về bình an.

- Thank you..... (and the same to you).

Cảm ơn. Bạn cũng vậy.

- I hope so, too.

Tôi cũng vậy

- Mee too

Tôi cũng vậy

 

-See you

Hẹn gặp lại

-Thank you

Cám ơn

 

b. Sample conversation (Đoạn hội thoại mẫu)

Ella: I must go now.  Well, it was nice talking with you.

Giờ tôi phải đi đây. Tôi rất vui được nói chuyện với ông.

Patrick: Yes, we’ll have to meet again sometime.

Vâng, chúng ta sẽ gặp lại nhau.

Ella: That would be great. Goodbye.

Điều đó thật tuyệt vời. Tạm biệt ông.

Patrick: Goodbye.

Chào cô.

Bài viết liên quan

Bình luận

Bạn phải đăng nhập để bình luận !
Tra từ nhanh
Lên đầu trang